Nghĩa của từ "better a lean peace than a fat victory" trong tiếng Việt

"better a lean peace than a fat victory" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

better a lean peace than a fat victory

US /ˈbetər ə liːn piːs ðæn ə fæt ˈvɪktəri/
UK /ˈbetər ə liːn piːs ðæn ə fæt ˈvɪktəri/
"better a lean peace than a fat victory" picture

Thành ngữ

một nền hòa bình gầy gò còn tốt hơn một chiến thắng béo bở

it is better to accept a less than ideal compromise or peace than to suffer the heavy costs and losses of a war or conflict, even if one wins

Ví dụ:
The two nations decided to sign the treaty, realizing that better a lean peace than a fat victory.
Hai quốc gia đã quyết định ký hiệp ước, nhận ra rằng một nền hòa bình gầy gò còn tốt hơn một chiến thắng béo bở.
They settled the lawsuit out of court; after all, better a lean peace than a fat victory.
Họ đã giải quyết vụ kiện ngoài tòa án; suy cho cùng, một nền hòa bình gầy gò còn tốt hơn một chiến thắng béo bở.